PDA

View Full Version : Giáo án công nghệ 11



Admin
21-02-08, 15:45 PM
Gởi tặng quý thầy cô giáo án công nghệ lớp 11. Thầy, Cô tải về chỉnh sửa lại cho phù hợp nhé!

syngan
28-08-08, 20:51 PM
Cảm ơn bác admin nhiu nhiu.em vừa bị hỏng mất HDD nên mất hết dữ liệu,nếu không có bác thì em lại phải soạn mất mấy tuần

kieuanh
06-09-08, 14:43 PM
Em đang tìm kiếm hình ảnh của bản vẽ kĩ thuật, bài 3:thực hành của công nghệ 11. Ai có thì xin chỉ dùm!

be xiu
08-12-08, 18:07 PM
minh ko tìm đc bai 3 :ve các hình chiếu của vật thể đơn giãn , b nao co chi cho minh dc ko, minh đang rất cần

duchoan08
11-12-08, 23:36 PM
Bác thấy vậy co chán không chứ.
Em cũng có tương đối nhiều bài , nhưng vì la thành viên mới lên buồn quá.

kem
10-02-09, 19:28 PM
có ai giúp mình bài 18:
thực hành

btttntbn
26-02-09, 09:26 AM
thack bac nha

comet_1992
22-04-09, 21:42 PM
cám ơn admin nhiều nhiều !!

be thao
30-04-09, 19:13 PM
xin cho em hoi: so sanh dong co 4 ki va dong co 2 ki

onlylove_onlybo
11-05-09, 19:57 PM
cháu cần bài thực hành cuối cùng mà không có bác ah

nhoklove
13-06-09, 17:08 PM
cháu dow giáo án lịch sử về rồi nhưng mà nhiều lỗi sai lắm. cháu sẽ sửa lại sau

nguyenthai_147
08-08-09, 06:51 AM
Cảm ơn bạn rất nhiều

vudat71
24-08-09, 11:33 AM
Cám ơn bạn nhiều

chuongpham85
25-08-09, 11:10 AM
cám ơn anh em mới nhận việc nên phải đi tìm giáo án để chuẩn bị đi dạy

Dinhthanhngactm2009
27-08-09, 08:47 AM
Cảm ơn diễn đàn nhiều lắm. mình sẽ cố gắng để làm phong phú thêm cho diễn đàn

wanbiuntrian
05-09-09, 13:29 PM
có ai biết vẽ mấy cái hình trang 21 công nghệ 11 không 6 cái hình đó mình không biết vẽ hjt hjt

tyham.papie
05-09-09, 15:45 PM
a admin oi....sao e ko tim dc hinh ve ki thuat cua bai thuc hanh 3 cong nghe 11 zay a...e dang can gap....cam on a trc naz

masternls
05-09-09, 20:37 PM
Hình nào không vẽ được thì tra google được mà thầy trên mạng đã có tât cá hình này. Nếu bạn không tìm được hãy liên hệ với mình cuongcp8103@yahoo.com Mình cũng là GV Công Nghệ

kudóhinichi
05-09-09, 21:22 PM
co aj bit hinh 3 trang 21 cong nghe 11 ve ntn khong kho' wa' dj http://www.dayhoctructuyen.org/images/icons/31.gifchi? minh` voi' cam? on nha'

thanh my
08-09-09, 19:52 PM
Tôi cần bản vẽ của môn công nghệ 11 nói cụ thể là hình ảnh của bản vẽ của từng bài diễn đàn có thể gửi cho tôi không?

nobita
10-09-09, 21:12 PM
xin cảm ơn!

congbao51093
11-09-09, 23:57 PM
mình học đến bài 3 rồi và cần vẽ các hình ở trang 21.rất gấp, nên nếu bạn nào có thì gởi email có tệp đính kèm qua cho tớ với: congbao51093@gmail.com (congbao51093@gmail.com)
mình cảm ơn nhiều!:D

killerlove225
14-09-09, 21:28 PM
em đang cần gắp các hình vẽ đơn giản bài 3 trang 21. Nếu ai có gửi cho em giùm, cám ơn

kelsi
14-09-09, 22:31 PM
có aj có bản vẽ ko gửi hộ sang mail satthu_bantay_mau@yahoo.com.vn hộ pé pé cần gấp lắm :((

thuydung11
15-09-09, 19:17 PM
mình học đến bài 3 rồi và cần vẽ các hình ở trang 21.rất gấp, nên nếu bạn nào có thì gởi email có tệp đính kèm qua cho tớ với: minhtue2210@yahoo.com.vn mình cảm ơn nhiều!:D[/quote]

tienson
16-09-09, 21:53 PM
Hi, chào các thầy cô. Các thầy cô có bài giảng PP đưa lên chia sẻ mọi người được không ah?

trac linh
16-09-09, 22:21 PM
làm ơn có ai giúp dùm cho mình với :( mình đang gặp rắc rối trong phần thực hành bản vẽ chữ V ai biết cách vẽ hình chiếu làm sao chỉ vơi nghen cám ơn trước:)

tungnsl
20-09-09, 21:35 PM
3525

pechiphero
02-10-09, 14:42 PM
có bạn nào biết đáp án bài các thực hành công nghệ lớp 11 không cho minh xin nhé cảm ơn nhiều

pechiphero
02-10-09, 14:45 PM
mình cần bài vẽ hình chiếu số 5 trong sách giáo khoa đó

xichho2663
03-11-09, 08:28 AM
Cám ơn Diễn đàn giáo Dục Bình Dương! Việc tiếp cận, quảng bá của các bạn thật tuyệt vời. Thấy các bạn mà tủi thân cho giáo dục Khánh Hòa

hanghuy20
07-11-09, 20:21 PM
ai co tất cả bài thực hành về công nghệ 11 thì gui cho minh nha
chuotmicky_timban@ayhoo.com

huygiang
06-01-10, 19:51 PM
thank you very much !

hoangclubs
24-01-10, 14:53 PM
ai giup mjk lam bai thuc hanh 18 voi

quansutc1977
25-01-10, 23:13 PM
diễn dàn cho tôi bộ giáo án công nghệ lớp 11

huytuan_44
21-02-10, 22:44 PM
rất cảm ơn admin đã giúp đỡ

Nghieu
26-02-10, 15:10 PM
tai lieu kieu ji ma load ve lai khong mo duoc vay/
lan sau thi dung co post len nhe!

Admin
26-02-10, 21:47 PM
tai lieu kieu ji ma load ve lai khong mo duoc vay/
lan sau thi dung co post len nhe!

Thứ nhất: Bạn viết chữ không có dấu tiếng Việt => Vi phạm nội qui diễn đàn.
Thứ hai: Tài liệu trên vẫn đọc được bình thường bạn à. Do máy bạn cài đặt thiếu font nên bạn không đọc được mà thôi.

Một số ý cùng bạn!

Ry04
04-03-10, 15:18 PM
thầy ơi font gì vậy thầy? times new roman hay vni hay .vn* , em bôi đen rồi chuyển font mà ko được thầy ơi

chef
16-04-10, 17:42 PM
vui lòng cho chon giáo án điện tử mầm non, cảm ơn

nhotien
19-04-10, 17:57 PM
giúp mình bài 38 công nghệ 11

doyouloveme
21-10-10, 14:18 PM
bài này hay ghê tks bác chủ 2pic naz

xiteendau_810
22-10-10, 19:29 PM
admin ơi, em muốn tập vẽ các hình chiếu, giúp em được không?:confused:

A_T
02-11-10, 20:57 PM
ai giup minh moi. lam ho minh bai bao cao thuc hanh vat li 11 bai 12: Thuc hanh xac dinh suat dien dong va dien tro trong cua 1 pin dien hoa. Cam on nhieu

A_T
02-11-10, 21:00 PM
lam ho minh bai thuc hanh vat li 11 bai 12 moi. cam on nhieu

oppabibi
13-01-11, 19:22 PM
Ai có thể send link phần thực hành bài 18 công nghệ 11 được ko ?

maika_kut3_1994
27-01-11, 08:03 AM
Thank Admin nhìu nhé!Giáo trình này rất tốt cho em và các bạn!

duongthuy1111
01-03-11, 22:36 PM
huhu sao down ve ma ko doc dc chu no lung tung la sao ko jong tieng viet ah

congnghe11
03-03-11, 20:15 PM
xin cho em hoi: so sanh dong co 4 ki va dong co 2 ki
động cơ 4 kì chạy nhanh hơn đc 2k. tốn xăng nhớt nhìu hơn 2k. có vòg tua lớn hơn 2k. :D

U-KNOW
26-08-11, 18:45 PM
Dạng 1.

SỰ ĐIỆN LI
Bài 1: Có 4 dung dịch :Natri clorua, rượu etylic, axit axetic, kali sunfat đều có nồng độ 0,1 mol/l. Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng dẫn điện của các dung dịch đó , giải thích
Bài 2: Sau khi pha loãng dung dịch CH3COOH 1M thành dung dịch CH3COOH 0,5M thì độ điện ly của axit trong dung dịch tăng hay giảm?
Bài 3: Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần khả năng dẫn điện của các dung dịch có cùng nồng độ sau: BaCl2 , KNO3 , HF , C6H12O6 ( glucozo) ? giải thích.
Bài 4: Viết phương trình điện li của các chất sau: KHCO3 , NaHS, CH3COOK, CuSO4 , H3PO4 , Mg(OH)2 , NaH2PO4.,Al(NO3)3.
Bài 5: Cho cân băng hóa học sau:
CH3COOH + H2O D CH3COO- + H3O+ ( H+.H2O)
Khi thay đổi một trong các yếu tổ sau cân bằng hóa học chuyển dịch như thế nảo?
a. Pha loãng dung dịch
b. Thêm dung dịch NaOH
c. Thêm dung dịch HCl
d. Thêm dung dịch CH3COONa



Dạng 2 .

XÁC ĐỊNH NỒNG ĐỘ ION TRONG DUNG DỊCH CHẤT ĐIỆN LY.
Bài 1: Tính nồng độ mol/l của các ion K+ và SO42- có trong 2 lít dung dịch chứa 17,4g K2SO4 tan trong nước.

Bài 2: Tính nồng độ mol/l của các ion H+ trong dung dịch HNO310% (Biết D=1,054g/ml).
Bài 3: Tính thể tích dung dịch HCl 0,5M có chứa số mol H+ bằng số mol H+ có trong 0,3 lít dung dịch HNO3 0,2M.

Bài 4: Tính thể tích dung dịch KOH 14% (D=1,128g/ml) có chứa số mol OH- bằng số mol OH- có trong 0,2 lít dung dịch NaOH 0,5M.

Bài 5: Trộn lẫn 100ml dung dịch AlCl3 1M với 200ml dung dịch BaCl2 2M và 300ml dung dịch KNO3 0,5M. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch sau khi trộn.

Bài 6: Hoà tan 12,5gam CuSO4.5H2O vào một lượng nước vừa đủ tạo thành 200ml dung dịch. Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch.(Bỏ qua sự điện ly của H2O)

Bài 7: Cần lấy bao nhiêu ml dung dịch HCl 2M trộn với 180ml dung dịch H2SO4 3M để được dung dịch có nồng độ mol/l ion H+ là 4,5M.

Bài 8: Trộn lẫn 80ml dung dịch KOH 0,45M với 35ml dung dịch H2SO4 0,8M thì thu được dung dịch D.
a/ Tính nồng độ mol/l các ion có trong dung dịch D.(biết phản ứng xảy ra hoàn toàn)
b/ Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 1,2M cần để trung hoà dung dịch D.

Bài 9: Cho 60ml dung dịch NaOH 8% (D = 1,109 g/ml) vào 50ml dung dịch HCl 10% (D=1,047 g/ml).
a/ Tính nồng độ % dung dịch thu được.
b/ Tính nồng độ mol/l các ion trong dung dịch thu được (cho rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể).

Bài 10: Trong dung dịch CH3COOH 1M độ điện li của axit này là 0,400%.
Trong dung dịch CH3COOH 0,1M độ điện li của axit này là 0,126%.
Tính nồng độ ion H+, nồng độ ion CH3COO- và nồng độ phân tử CH3COOH trong mỗi dd?

Bài 11: Tính nồng độ mol/l ion H+ trong các trường hợp sau:
a/ Dung dịch CH3COOH 0,01M, = 4,25%
b/ Dung dịch CH3COOH 0,1M, = 1,34%
c/ Dung dịch CH3COOH 0,2M, = 0,95%
d/ Dung dịch CH3COOH 1%, D = 1g/ml, = 1%

Bài 12: Trong 1 lít dung dịch CH3COOH 0,01M có 6,26.1021 phân tử chưa phân li và ion. Tính độ điện li α của CH3COOH ở nồng độ đó ? (biết số Avogađro=6,02.1023)



Dạng 3.

AXIT – BAZƠ -SỰ THỦY PHÂN CỦA MUỐI
Bài 1. Các chất NaHCO3, NaHS, Al(OH)3, Zn(OH)2 viết phương trình chứng minh các chất trên có tính lưỡng tính ( Chất có tính lưỡng tính tác dụng được với dung dịch axit và tác dụng được với dung dịch bazơ)
Bài 2: Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2. có bao nhiêu chất trong dãy có tính lưỡng tính viết phương trình chứng minh.
Bài 3: Hãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần nồng độ ion H+ của các dung dịch có cùng nồng độ sau: HCl, CH3COOH, H2SO4 , NaCl , Na2CO3 , KOH, Ba(OH)2
Bài 4: Hãy cho biết mầu của quỳ tím thay đổi như thế nào khi cho vào các dung dịch sau: K2S , Fe(NO3)3 , NaHSO4 , CuSO4 , NH4NO3 , (NH4)2S, CH3COOK , NaCl. giải thích.




Dạng 4.

pH CỦA DUNG DỊCH

Bài 1.Tính pH của dung dịch sau ở 250C
a. Dung dịch NaCl 0,1M ;
b. dung dịch H2SO4 0,005M
c. dung dịch Ba(OH)2 0,05M
d. Tính pH của dung dịch NaOH, biết 1 lít dung dịch đó có chứa 4 gam NaOH
e. Hoà tan 0,56 lít khí HCl (đktc) vào H2O thu được 250 ml dung dịch. Tính pH của dung dịch thu được?
g. Hoà tan m gam Ba vào nước thu được 1,5 lít dung dịch X có pH = 13. Tính m ?

Bài 2: Cho 1,44 gam Mg vào 5 lít dung dịch axit HCl có pH =2
a. Mg có tan hết trong dung dịch axit hay không ?
b. Tính thểt tích khí H2 bay ra (đktc)?
c. tính nồng độ mol/ lít của dung dịch sau phản ứng (coi Vdd không đổi)?

Bài 3:
a. Trộn 1 lít dung dịch H2SO4 0,15M với 2 lít dung dịch KOH 0,165M thu được dung dịch E. Tính pH của dung dịch E?

b.Trộn 50 ml dung dịch HCl 0,12M với 50 ml dung dịch NaOH 0,1M. Tính pH của dung dịch thu được ?

Bài 4. Độ điện li α của axit axetic (CH3­COOH ) trong dung dịch CH3COOH 0,1M là 1%. Tính pH của dung dịch axit này
Bài5: Cho hai dung dịch H2SO4 có pH = 1 và pH = 2. thêm 100 ml dung dịch KOH 0,1M vào 100 ml mỗi dung dịch trên. Tính nồng độ mol / lít của dung dịch thu được?

Bài 6 : Tính độ điện li α của axit focmic HCOOH. Nếu dung dịch HCOOH 0,46% (d = 1g/ml) của axit đó có pH = 3

Bài 7: Tính độ điện li α của axit focmic HCOOH trong dung dịch HCOOH 0,007M có pH = 3

Bài 8: Cho dung dịch CH3COOH có pH = 4, biết độ điện li α = 1%. Xác định nồng độ mol /lít của dung dịch axit này

Bài 9: a. Cho dung dịch HCl có pH = 3. Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng nước) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4.

b. Cho dung dịch HCl có pH = 4. Hỏi phải thêm một lượng nước gấp bao nhiêu lần thể tích dung dịch ban đầu để thu được dung dịch HCl có pH = 5.

Bài 10: Cho dung dịch NaOH có pH = 12 (dung dịch A). Cần pha loãng bao nhiêu lần để thu được dung dịch NaOH có pH = 11.

Bài 11. Pha loãng 10 ml dung dịch HCl với nước thành 250 ml dung dịch. Dung dịch thu được có pH = 3. hãy tính nồng độ của HCl trước khi pha loãng và pH của dung dịch đó.

Bài 12: Pha loãng 200 ml dung dịch Ba(OH)­­­­2 với 1,3 lít H2O thu được dung dịch có pH = 12. Tính nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 ban đầu, biết rằng Ba(OH)2 phân li hoàn toàn

Bài 13: Dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 (dd A), dung dịch HCl có pH = 1 (dd B).Đem trộn 2,75 lít dung dịch A với 2,25 lít dung dịch B
a. xác định nồng độ mol/l của các chất trong dung dịch tạo thành?
b. tính pH của dung dịch này

Bài 14: A là dung dịch H2SO4 0,5M. B là dung dịch NaOH 0,6M. Cần trộn VA và VB theo tỉ lệ nào để được dung dịch có pH = 1 và dung dịch có pH = 13 (giả thiết các chất phân ly hoàn toàn ).

Bài 15: Hoà tan m gam BaO vào nước được 200ml dung dịch A có pH = 13. Tính m (gam).

Bài 16 ;Cho m gam Ba vào 500 ml dung dịch Ba(OH)2 0,04M thì được một dung dịch có pH = 13 . tính m ( Coi thể tích dung dịch không đổi )

Bài 17: Có V1 ml dung dịch H2SO4 pH = 2. Trộn thêm V2 ml H2O vào dung dịch trên được (V1+V2) ml dung dịch mới có pH = 3. Vậy tỉ lệ V1 : V2 có giá trị bằng bao nhiêu?

Bài 18: Hãy sắp xếp theo chiều tăng dần giá trị pH của các dung dịch có cùng nồng độ sau NaOH, H2SO4, Na2CO3 , KCl , CH3COOH, HCl.

Bài 19: Cho các dung dịch có cùng pH: CH3COOH, HCl, H2SO4 hãy sắp xếp theo chiều tăng dần nồng độ mol của các dung dịch trên?


Dạng 5:

GIẢI BÀI TOÁN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH ION RÚT GỌN - ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH.


Bài 1: Cho dung dịch A gồm HCl và H2SO4. Trung hoà 2 lít dd A cần 400ml dung dịch NaOH 0,5M . Cô cạn dung dịch tạo thành thì thu được 12,95 gam muối khan.
a. Tính nồng độ mol/lít của các axit trong dung dịch A?
b. Tính pH của dung dịch A?

Bài 2 : a. Trộn 250 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,08 M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH­ a (mol/lít) thu được 500ml dung dịch có pH = 12.
Tính a =
b.Trộn 300 ml dung dịch HCl 0,05 M với 200 ml dung dịch Ba(OH)2­ a (mol/lít) thu được 500ml dung dịch có pH = 12
Tính a =
Bài 3: Tính thể tích dung dịch Ba(OH)2 0,025M cần cho vào 100ml dung dịch gồm HNO3 và HCl có pH = 1 để pH của dung dịch thu được bằng 2.

Bài 4: Cho 40 ml dung dịch HCl 0,75M vào 160 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(OH)2 0,08M và KOH 0,04M. Tính pH của dung dịch thu được. Cho [H+]. [OH-] = 10-14.

Bài 5: Có 50 ml dung dịch chứa hỗn hợp KOH 0,05M và Ba(OH)2 0,025M người ta thêm V ml dung dịch HCl 0,16M vào 50 ml dung dịch trên thu được dung dịch mới có pH = 2. Giá trị của V là

Bài 6: Trộn 100 ml dung dịch X gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch Y gồm H2SO4 0,025M và HCl 0,0125M thu được dung dịch Z.Tính giá trị pH của dung dịch Z

Bài 7: Trộn 250 ml dung dịch gồm HCl và H2SO4 có pH = 2 vào 250 ml dung dịch Ba(OH)2 có pH = 13 thấy có 0,1165 gam kết tủa. Nồng độ mol của HCl và H2SO4 ban đầu lần lượt là:

Bài 8: Cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch chứa đồng thời Ba(HCO3)2 0,5M và BaCl2 0,4M thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 29,55 gam. B. 23,64 gam. C. 19,7 gam. D. 17,73 gam.
Bài 9: Trộn 3 dung dịch HCl 0,3M; H2SO4 0,2M và H3PO4 0,1M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch X. Dung dịch Y gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M. Để trung hòa hết 300ml dung dịch X cần vừa đủ Vml dung dịch Y. Giá trị của V là
A. 1000. B. 333,3. C. 600. D. 200
Bài 10: Để trung hòa 500ml dung dịch X chứa hỗn hợp HCl 0,1M và H2SO4 0,3M cần bao nhiêu ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,2M?

Bài 11: Cho m gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al vào 250 ml dung dịch X chứa hỗn hợp axit HCl 1M và axit H2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2(đktc) và dung dịch Y. pH của dung dịch Y là bao nhiêu.

Bài 12: Hoà tan 17 gam hỗn hợp NaOH, KOH, Ca(OH)2 vào nước được 500 gam dung dịch X. Để trung hoà 50 gam dung dịch X cần dùng 40 gam dung dịch HCl 3,65%. Cô cạn dung dịch sau khi trung hoà thu được khối lượng muối khan là bao nhiêu.

Bài 13: Dung dịch X chứa axit HCl a mol/l và HNO3 b mol/l. Để trung hoà 20 ml dung dịch X cần dùng 300 ml dung dịch NaOH 0,1 M. Mặt khác lấy 20 ml dung dịch X cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thấy tạo thành 2,87 gam kết tủa. Giá trị của a, b lần lượt là:

Bài 14: Lấy 500 ml dung dịch chứa đồng thời HCl 1,98M và H2SO4 1,1M trộn với V lít dung dịch chứa NaOH 3M và Ba(OH)2 4M thì trung hoà vừa đủ. Thể tích V là:
A. 0,180 lít. B. 0,190 lít. C. 0,170 lít. D. 0,140 lít.
Bài 15: Trộn lẫn 3 dung dịch H2SO4 0,1M, HNO3 0,2M và HCl 0,3M với những thể tích bằng nhau thu được dung dịch A. Lấy 300 ml dung dịch A cho phản ứng với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2M và KOH 0,29M thu được dung dịch C có pH = 2. Giá trị V là
A. 0,134 lít. B. 0,214 lít. C. 0,414 lít. D. 0,424 lít.
Bài 16: Cho 200 ml dung dịch X chứa hỗn hợp H2SO4 aM và HCl 0,1M tác dụng với 300 ml dung dịch Y chứa hỗn hợp Ba(OH)2 bM và KOH 0,05M thu được 2,33 gam kết tủa và dung dịch Z có pH = 12. Giá trị của a và b lần lượt là
A. 0,01 M và 0,01 M. B. 0,02 M và 0,04 M.
C. 0,04 M và 0,02 M D. 0,05 M và 0,05 M.
Bài 17: Cho dung dịch A chứa hỗn hợp H2SO4 0,1M và HNO3 0,3M, dung dịch B chứa hỗn hợp Ba(OH)2 0,2M và KOH 0,1M. Lấy a lít dung dịch A cho vào b lít dung dịch B được 1 lít dung dịch C có pH = 13. Giá trị a, b lần lượt là:
A. 0,5 lít và 0,5 lít. B. 0,6 lít và 0,4 lít.
C. 0,4 lít và 0,6 lít. D. 0,7 lít và 0,3 lít.
Bài 18: Dung dịch A gồm HCl 0,2M; HNO3 0,3M; H2SO4 0,1M; HClO4 0,3M, dung dịch B gồm KOH 0,3M; NaOH 0,4M; Ba(OH)2 0,15M. Cần trộn A và B theo tỉ lệ thể tích là bao nhiêu để được dung dịch có pH = 13
A. 11: 9. B. 9 : 11. C. 101 : 99. D. 99 : 101.



SỬ DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH
Cơ sở lý thuyết:
Trong một dung dịch X có a (mol)A2+, b(mol) B3- , c(mol) C+ , d(mol) D2- ta có
số mol của các ion dương với tích giá trị điện tích tương ứng của ion đó = tổng số mol của các ion âm với tích giá trị điện tích tương ứng của ion đó


Hay đối với dung dịch X trên ta có :



2.a + c.1 = 3.b + 2.d







Bài 1: Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch X chứa NH4+; SO42- và NO3-, đun nóng nhẹ .Sau phản ứng thu được 11,65g gam kết tủa và 4,48 lít khí thoát ra ( đktc ). Tổng khối lượng (gam) muối trong X là

Bài 2: Một dung dịchchứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol SO42-. Tổng khối lượng muối khan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y là

Bài 3: Một dung dịch có chứa các ion: Mg2+(0,05 mol), K+0,15 mol), NO3-(0,1 mol), và SO42-(x mol). Tính giá trị của x .

Bài 4: Một dung dịch X có chứa 0,01 mol Ba2+; 0,01 mol NO3-, a mol OH- và b mol Na+. Để trung hoà 1/2 dung dịch X người ta cần dùng 200 ml dung dịch HCl 0,1M. Tính khối lượng chất rắn thu được khi cô cạn dung dịch X :

Bài 5: Dung dịch A chứa các ion: CO32-, SO32-, SO42-, 0,1 mol HCO3- và 0,3 mol Na+. Thêm V lít dung dịch Ba(OH)2 1M vào A thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Tính giá trị nhỏ nhất của V cần cho vào.

Bài 6: : Dung dịch E chứa các ion Mg2+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch E ra 2 phần bằng nhau:
phần I tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng, được 0,58 gam kết tủa và 0,672 lít khí (đktc).
Phần II tác dụng với dung dịch BaCl2 dư, được 4,66 gam kết tủa. Tính tổng khối lượng các chất tan trong dung dịch E .
Bài 7: Một dung dịch chứa 0,03 mol Cu 2 +; 0,03 mol NH4 +; x mol Cl- và 2x mol SO42-. Tính tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch.

Bài 8: : Trộn dung dịch chứa Ba2+, OH- 0,12 mol và Na+ 0,02 mol với dung dịch chứa HCO-3 0,04mol ; CO2-3 0,03 mol và Na+. Tính khối lượng kết tủa thu được sau phản ứng :

Bài 9: Thêm V (ml) dung dịch Na2CO3 0,1M vào dung dịch chứa hỗn hợp: Mg2+, Ba2+, Ca2+, 0,01 mol HCO3–, 0,02 mol NO3– thì thu được lượng kết tủa lớn nhất. Tính giá trị của V
Bài 10: Cho dung dịch X chứa 0,1 mol Al3+, 0,2 mol Mg2+, 0,2 mol NO3-, x mol Cl-, y mol Cu2+
- Nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 86,1 gam kết tủa
- Nếu cho 850 ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là bao nhiêu?

Bài 11: Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32- và SO42-. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Tính tổng khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X.
A.14,9 gam. B.11,9 gam. C. 86,2 gam. D. 119 gam.
Bài 12: Dung dịch X chứa các ion sau: Al3+, Cu2+, SO42-và NO3-. Để kết tủa hết ion SO42- có trong 250 ml dung dịch X cần 50 ml dung dịch BaCl2 1M. Cho 500 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch NH3 dư thì được 7,8 gam kết tủa. Cô cạn 500 ml dung dịch X được 37,3 gam hỗn hợp muối khan. Nồng độ mol/l của NO3-là :
A. 0,2M. B. 0,3M. C. 0,6M. D. 0,4M.
Bài 13: : Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau : Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (đktc) và 1,07 gam kết tủa ; Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa. Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi)
A. 3,73 gam. B. 7,04 gam. C. 7,46 gam. D. 3,52 gam.
Bài 14: Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào 100 ml dung dịch X có chứa các ion: NH4+ , SO42-, NO3-thì có 23,3 gam một kết tủa được tạo thành và đun nóng thì có 6,72 lít (đktc) một chất khí bay ra. Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dung dịch X là bao nhiêu?
Bài 15: Dung dịch X gồm 0,1 mol H+, z mol Al3+, t mol NO3– và 0,02 mol SO42–. Cho 120 ml dịch Y gồm KOH 1,2M và Ba(OH)2 0,1M vào X, sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 3,732 gam kết tủa. Giá trị của z, t lần lượt là

Bài 16: . Dung dịch X chứa các ion: Fe3+, SO42-, NH4+, Cl-. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
- Phần một tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, đun nóng thu được 0,672 lít khí (ở đktc) và 1,07 gam kết tủa;.
- Phần hai tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 4,66 gam kết tủa.
Tổng khối lượng các muối khan thu được khi cô cạn dung dịch X là (quá trình cô cạn chỉ có nước bay hơi).

Bài 17: . Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là
A. 0,075. B. 0,12. C. 0,06. D. 0,04.




BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM GIẢI TOÁN BẰNG PHƯƠNG TRÌNH ION
Câu 1. Một dung dịch A chứa HCl và H2SO4 theo tỉ lệ mol 3:1. 100ml dung dịch A trung hòa vừa đủ bởi 50ml dung dịch NaOH 0,5M. Nồng độ mol mỗi axit là?
A. [HCl]=0,15M;[H2SO4]=0,05M B. [HCl]=0,5M;[H2SO4]=0,05M
C. [HCl]=0,05M;[H2SO4]=0,5M D. [HCl]=0,15M;[H2SO4]=0,15M
Câu 2. Để trung hòa 200ml dung dịch A chứa HCl 0,15M và H2SO4 0,05M cầ dùng V lít dung dịch B chứa NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của V và m là?
A. 0,25lít và 4,66gam B. 0,125lít và 2,33 gam
C. 0,125lít và 2,9125 gam D. 1,25lít và 2,33 gam
Câu 3. 200 ml dung dịch A chứa HNO3 và HCl theo tỉ lệ mol 2:1 tác dụng với 100ml NaOH 1M thì lượng acid dư sau phản ứng tác dụng vừa đủ với 50 ml Ba(OH)2 0,2M. Nồng độ mol các acid trong dung dịch A là?
A. [HNO3]=0,04M;[HCl]=0,2M B. [HNO3]=0,4M;[HCl]=0,02M
C. [HNO3]=0,04M;[HCl]=0,02M D. [HNO3]=0,4M;[HCl]=0,2M
Câu 4. Trộn 400 ml dung dịch A chứa HNO3 0,5M và HCl 0,125M với 100 ml dung dịch B chứa NaOH 1M và Ba(OH)2 0,5M thì dung dịch C thu được có pH là:
A. 1 B. 2 C. 13 D. 7
Câu 5. Cho 84,6 g hỗn hợp 2 muối CaCl2 và BaCl2 tác dụng hết với 1 lít dung dịch chứa Na2CO3 0,25M và (NH4)2CO3 0,75M sinh ra 79,1 gam kết tủa. Thêm 600 ml Ba(OH)2 1M vào dung dịch sau phản ứng. Khối lượng kết tủa và thể tích khí bay ra là?
A. 9,85gam; 26,88 lít B. 98,5gam; 26,88 lít
C. 98,5gam; 2,688 lít D. 9,85gam; 2,688 lít
Câu 6. Cho 200 ml dung dịch A chứa HCl 1M và HNO3 2M tác dụng với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,8M và KOH (chưa biết nồng độ) thì thu được dung dịch C. Biết rằng để trung hòa dung dịch C cần 60 ml HCl 1M. Nồng độ KOH là?
A. 0,7M B. 0,5M C. 1,4M D. 1,6M
Câu 7. 100 ml dung dịch X chứa H2SO4 2 M và HCl 2M trung hòa vừa đủ bởi 100ml dung dịch Y gồm 2 bazơ NaOH và Ba(OH)2 tạo ra 23,3 gam kết tủa. Nồng độ mol mỗi bazơ trong Y là?
A. [NaOH]=0,4M;=1M B. [NaOH]=4M;[Ba(OH)2]=0,1M
C. [NaOH]=0,4M;[Ba(OH)2]=0,1M D. [NaOH]=4M;[Ba(OH)2]=1M
[B]Câu 8. Trộn 100 ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M với 400 ml dung dịch gồm H2SO4 0,0375M và HCl 0,0125M thu được dung dịch X. Giá trị pH của dung dịch X là?
A. 2 B. 1 C. 6 D. 7
Câu 9. Cho m gam hỗn hợp Mg và Al vào 250ml dung dịch X chứa hỗn hợp acid HCl 1M và acid H2SO4 0,5M thu được 5,32 lít H2 (đktc) và dung dịch Y (coi thể tích dung dịch không đổi). Dung dich Y có pH là?
A. 7 B. 1 C. 2 D. 6
Câu 10. Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư thu được dung dịch X và 3,36lít H2 (đktc). Thể tích dung dịch chứa H2SO4 0,5M và HCl 1M cần dùng để trung hòa dung dịch X là?
A. 150ml B. 75ml C. 60ml D. 30ml
Câu 11. Để trung hòa 200 ml dung dịch A chứa HNO3 1M và H2SO4 0,2M cần dùng V lít dung dịch B chứa NaOH 2M và Ba(OH)2 1M. Tính V?
A. 0,05 lít B. 0,06 lít C. 0,04lít D. 0,07 lít
Câu 12. Hỗn hợp X gồm Na và Ba có tỉ lệ mol 1:1. Hòa tan m gam X vào nước được 3,36lít H2 (ở đktc) và dung dịch Y. Cho 4,48 lít CO2 hấp thụ hết vào dung dịch Y thì thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:
A. 1,97 gam B. 39,4 gam C. 19,7 gam D. 3,94 gam
Câu 13. Trộn dung dịch X chứa NaOH 0,1M; Ba(OH)2 0,2M với dung dịch Y (HCl 0,2M; H2SO4 0,1M) theo tỉ lệ nào về thể tích để dung dịch thu được có pH=13?
A. VX:VY=5:4 B. VX:VY=4:5 C. VX:VY=5:3 D. VX:VY=6:4
Câu 14. Có 4 dd mỗi dung dịch chỉ chứa 1 ion (+) và 1 ion (-). Các ion trong 4 dung dịch gồm: Ba2+, Mg2+, Pb2+, Na+, SO42-, Cl-, NO3-, CO32-. Đó là 4 dung dịch nào sau đây?
A. BaSO4, NaCl, MgCO3, Pb(NO3)2 B. BaCl2, Na2CO3, MgSO4, Pb(NO3)2
C. Ba(NO3)2, Na2SO4, MgCO3, PbCl2 D. BaCO3, NaNO3, MgCl2, PbSO4
Câu 15. Cho 8,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Ca tác dụng vừa đủ với 500 ml dung dịch HCl. Sau đó cô cạn dung dịch, thu được a gam hỗn hợp 2 muối. Cho hỗn hợp 2 muối trên vào 1 lượng dư dung dịch chứa hỗn hợp Na2CO3 và (NH4)CO3 . Kết thúc phản ứng thu được 26,8 g kết tủa X. Nồng độ mol của dung dịch HCl và khối lượng của Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là
A. 1,2 M và 4,8g B. 1,5 M và 4,8g C. 1,2 M và 2,4g D. 1 M và 4,8g
Câu 16. Sục CO2 vào 200ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo 23,6 g kết tủa. Tính VCO2 lớn nhất (đktc)
A. 7,512 lít B. 2,688 lít C. 2,24 lít D. 8,512 lít
Câu 17. Hấp thụ 4,48 lít CO2(đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp dung dịch gồm NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng thu được dung dịch X. Lấy dd X tác dụng với dd Ba(OH)2 dư, sau phản ứng tạo m gam kết tủa. Giá tri m và tổng khối lượng muối khan thu được sau khi cô cạn dd X lần lượt là
A. 19,7g và 20,6g B. 19,7g và 13,6g
C. 39,4g và 20,6g D. 1,97g và 2,06g
Câu 18. Sục 2,24 lít(đktc) CO2 vào 100ml hỗn hợp dung dịch gồm KOH 1M và Ba(OH)2 0,75M. Sau khi khí bị hấp thụ hoàn toàn thấy tạo m g kết tủa. Tính m
A. 19,7g B. 14,775g C. 23,64g D. 16,745g
Câu 19. Hấp thụ 3,36 lít SO2(đktc) vào 0,5 lít hỗn hợp dung dịch gồm NaOH 0, 2M và KOH 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là
A. 9,5gam B. 13,5g C. 12,6g D. 18,3g
Câu 20. Cho 19,2g Cu vào 500ml dung dịch NaNO3 1M sau đó thêm tiếp 500ml dung dịch HCl 2M vào. Phản ứng kết thúc thu được dung dịch X và V lít khí NO(đktc). Giá trị của V và thể tích dung dịch NaOH 2M cần dùng để kết tủa hết ion Cu2+ trong dung dịch X lần lượt là
A. 4,48lít và 4lít B. 4,48lít và 2lít C. 2,24lít và 4lít D. 4,48lít và 0,5lít
Câu 21. Hoà tan 27,8g muối FeSO4.7 H2O vào nước được dung dịch X. Chia X thành hai phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng với 900ml hỗn hợp dung dịch gồm HNO3 1M và H2SO4 1M thấy tạo Vlít khí NO(đktc). Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NH3 dư, tách kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi tạo mg chất rắn. Giá tri m và V lần lượt là
A. 4 và 0,224 B. 4 và 0,3584 C. 2 và 0,224 D. 2 và 0,3584
Câu 22. Khuấy kỹ dung dịch chứa 13,6g AgNO3 với m g bột Cu rồi thêm tiếp 100ml dung dịch H2SO4 loãng dư vào. Đun nóng cho tới khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì thu được 9,28g kim loại và Vlít khí NO
Tính m và V đo ở đktc
A. 6,4 và 2,24 B. 3,2 và 0,3584 C. 10,88 và 1,792 D. 10,88 và2,688
Câu 23. Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch X. Khi cho dư nước vôi trong vào dung dịch X thấy có xuất hiện kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là:
A. V = 11,2(a - b). B. V = 22,4(a - b).
C. V = 22,4(a + b). D. V = 11,2(a + b).
Câu 24. Dung dịch X chứa hỗn hợp gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M. Nhỏ từ từ từng giọt cho đếnhết 200 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch X, sinh ra V lít khí (ở đktc). Giá trị của V là
A. 3,36. B. 2,24. C. 4,48. D. 1,12.
Câu 25. Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) (NH4)2SO4 + BaCl2 → (2) CuSO4 + Ba(NO3)2→.
(3) Na2SO4 + BaCl2 → (4) H2SO4 + BaSO3→.
(5) (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 → (6) Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 →.
Các phản ứng đều có cùng một phương trình ion rút gọn là:
A. (1), (2), (3), (6). B. (3), (4), (5), (6).
C. (1), (3), (5), (6). D. (2), (3), (4), (6).
Câu 26. Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A. 3. B. 1. C. 2. D. 4.
Câu 27. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 1,0. B. 12,8. C. 1,2. D. 13,0.
Câu 28. Trộn 100 ml dung dịch có pH = 1 gồm HCl và HNO3 với 100 ml dung dịch NaOH nồng độ a (mol/l) thu được 200 ml dung dịch có pH = 12. Giá trị của a là
A. 0,12. B. 0,15. C. 0,03. D. 0,30.
Câu 29. Cho dung dịch chứa 0,1 mol (NH4)2CO3 tác dụng với dung dịch chứa 34,2 gam Ba(OH)2. Sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 17,1. B. 19,7. C. 15,5. D. 39,4.
Câu 30. Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03 mol K+, x mol Cl- và y mol . Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 gam. Giá trị của x và y lần lượt là:
A. 0,01 và 0,03. B. 0,03 và 0,02. C. 0,05 và 0,01. D. 0,02 và 0,05.
Câu 31. Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của m và V lần lượt là
A. 17,8 và 4,48. B. 17,8 và 2,24. C. 10,8 và 4,48. D. 10,8 và 2,24.
Câu 32. Trộn 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là
A. 1,2 B. 1,0 C. 12,8 D. 13,0
Câu 33. Nhỏ từ từ 0,25 lít dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 4,128 B. 2,568 C. 1,560 D. 5,064
Câu 34. Hoà tan hoàn toàn 47,4 gam phèn chua KAl(SO4)2.12H2O vào nước, thu được dung dịch X. Cho toàn bộ X tác dụng với 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 46,6 B. 54,4 C. 62,2 D. 7,8
Câu 35. Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol và x mol OH-. Dung dịch Y có chứa và y mol H+; tổng số mol và là 0,04. Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z. Dung dịch Z có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là
A. 1 B. 2 C. 12 D. 13
Câu 36. Cho dung dịch X gồm: 0,007 mol Na+; 0,003 mol Ca2+; 0,006 mol Cl-; 0,006 và 0,001 mol . Để loại bỏ hết Ca2+ trong X cần một lượng vừa đủ dung dịch chứa a gam Ca(OH)2 Gía trị của a là
A. 0,222 B. 0,120 C. 0,444 D. 0,180
Câu 37. Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và 2,688 lít khí H­2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là
A. 13,70 gam. B. 18,46 gam. C. 12,78 gam. D. 14,62 gam.
Câu 38. Nhỏ từ từ từng giọt đến hết 30 ml dung dịch HCl 1M vào 100 ml dung dịch chứa Na2CO3 0,2M và NaHCO3 0,2M, sau phản ứng thu được số mol CO2 là
A. 0,030. B. 0,010. C. 0,020. D. 0,015.
Câu 39. Dung dịch X chứa các ion: Ca2+, Na+, và , trong đó số mol của ion là 0,1. Cho 1/2 dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH (dư), thu được 2 gam kết tủa. Cho 1/2 dung dịch X còn lại phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được 3 gam kết tủa. Mặt khác, nếu đun sôi đến cạn dung dịch X thì thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
A. 9,21 B. 9,26 C. 8,79 D. 7.47
Câu 40. Cho 0,3 mol bột Cu và 0,6 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 0,9 mol H2SO4 (loãng). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là
A. 6,72 B. 8,96 C. 4,48 D. 10,08

anhda
10-09-11, 22:05 PM
Em đang tìm kiếm hình ảnh của bản vẽ kĩ thuật, bài 3:thực hành của công nghệ 11. Ai có thì xin chỉ dùm

xuanhung79
12-09-11, 14:01 PM
Có đây nè bạn http://dayvahoc.info/showthread.php?tid=5610

Admin
12-09-11, 15:10 PM
Tại sao thầy không đưa link trực tiếp và để nguồn bài viết hoặc nguồn tư liệu là của ai đề mọi người tiện tải về.
Hiện tại trên trang của thầy đưa thì khách không thể nào xem link được. Như vậy chẳng khác nào làm khó cho người khác.
Một số ý cùng thầy.

muler90
27-09-11, 17:23 PM
ai có giáo án môn công nghệ 6 -7 mới chuẩn ktkn cho em với

Hanami
01-10-11, 19:38 PM
các thầy cô ơi, em đang học 11 mak sao thấy việc vẽ khó khăn quá, hix, thứ 5 tuần sau là em kt rồi mà bây giờ còn chưa biết vẽ gì hết á, thầy cô chỉ em 1 chút bí quyết nha

đinh thị ánh tuyết
11-03-12, 10:11 AM
cho em hỏi không có tài liệu nào liên quan đến quy trình sản xuất nui ạ
?

xapxinh
14-05-13, 09:16 AM
Cảm ơn bạn về bài viết nhé , nó thật sự là rất tốt